- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]
Anh ấy luôn chịu đựng trong im lặng.
nuốt giận nhịn nhục; cam chịu nhẫn nhục [thành ngữ]
Anh ấy nuốt giận chấp nhận lời phê bình.
nhẫn nhịn, nuốt nhục vào lòng [thành ngữ]
nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]
Anh ấy luôn chịu đựng trong im lặng.
nuốt giận nhịn nhục; cam chịu nhẫn nhục [thành ngữ]
Anh ấy nuốt giận chấp nhận lời phê bình.
nhẫn nhịn, nuốt nhục vào lòng [thành ngữ]
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]
nuốt nhục chịu đựng; nhẫn nhục chịu đựng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn luôn nín nhịn.
Anh ấy luôn luôn nín nhịn.