- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng trung thành; tận tâm; trung thành
中对人或事物的真诚和忠实的感情duì rén huò shìwù de zhēnchéng hé zhōngshí de gǎnqíng
Anh ấy rất tận tâm với công việc.
lòng trung thành; tận tâm; trung thành
中完全真诚地对待某人或某事wánquán zhēnchéng de duìdài mǒurén huò mǒushì
Anh ấy là một người bạn trung thành.
lòng trung thành; tận tâm; trung thành
中对人或事物的真诚和忠实的感情duì rén huò shìwù de zhēnchéng hé zhōngshí de gǎnqíng
Anh ấy rất tận tâm với công việc.
lòng trung thành; tận tâm; trung thành
中完全真诚地对待某人或某事wánquán zhēnchéng de duìdài mǒurén huò mǒushì
Anh ấy là một người bạn trung thành.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng trung thành; tận tâm; trung thành
lòng trung thành; tận tâm; trung thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lòng trung thành; tấm lòng son
中对人或事业真诚、不背叛的心意duì rén huò shìyè zhēnchéng、bù bèipàn de xīnyì
Anh ấy rất trung thành với công ty.
tín nghĩa; thành tín và nghĩa khí
中一心一意对某人忠诚、不背叛的思想感情yī xīn yī yì duì mǒu rén zhōngchéng、bù bèi pàn de sīxiǎng gǎnqíng
Anh ấy là một người trung thành.
lòng trung thành; tấm lòng son
中对人或事业真诚、不背叛的心意duì rén huò shìyè zhēnchéng、bù bèipàn de xīnyì
Anh ấy rất trung thành với công ty.
tín nghĩa; thành tín và nghĩa khí
中一心一意对某人忠诚、不背叛的思想感情yī xīn yī yì duì mǒu rén zhōngchéng、bù bèi pàn de sīxiǎng gǎnqíng
Anh ấy là một người trung thành.