trung thành; trung tín
中对人或事物真心实意、不背弃的态度duì rén huò shìwù zhēnxīn shíyì、bù bèijìqì de tàidu
Anh ấy là một người bạn trung thành.
trung thành; tận tụy
中完全相信和支持,不背弃或欺骗wánquán xiāngxìn hé zhīchí, bù bèiqì huò qīpiàn
lòng trung thành; tấm lòng son
trung thành; trung tín
中对人或事物真心实意、不背弃的态度duì rén huò shìwù zhēnxīn shíyì、bù bèijìqì de tàidu
Anh ấy là một người bạn trung thành.
trung thành; tận tụy
中完全相信和支持,不背弃或欺骗wánquán xiāngxìn hé zhīchí, bù bèiqì huò qīpiàn
lòng trung thành; tấm lòng son
trung thành; trung tín
trung thành; trung tín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中对人或事物真心真意,不背弃的品质duì rén huò shìwù zhēnxīn zhēnyì、búbèiqì de pǐnzhì
Anh ấy rất trung thành với công ty.
độ trung thực; độ chính xác; fidelity
中对人或事真心不变;始终如一duì rén huò shì zhēnxīn búbiàn;shǐzhōng rúyī
中对人或事物真心真意,不背弃的品质duì rén huò shìwù zhēnxīn zhēnyì、búbèiqì de pǐnzhì
Anh ấy rất trung thành với công ty.
độ trung thực; độ chính xác; fidelity
中对人或事真心不变;始终如一duì rén huò shì zhēnxīn búbiàn;shǐzhōng rúyī