- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?
中发生了什么事情;出了什么问题fāshēngle shénme shìqing; chūle shénme wèntí
Có chuyện gì vậy? Tại sao anh ấy không vui?
Có chuyện gì vậy?; Sao vậy?
中发生了什么事情;出了什么问题fāshēngle shénme shìqing; chūle shénme wèntí
Chuyện gì đang xảy ra vậy? Tại sao anh ấy không đến?
chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?
中发生了什么事情;出了什么问题fāshēngle shénme shìqing; chūle shénme wèntí
Có chuyện gì vậy? Tại sao anh ấy không vui?
Có chuyện gì vậy?; Sao vậy?
中发生了什么事情;出了什么问题fāshēngle shénme shìqing; chūle shénme wèntí
Chuyện gì đang xảy ra vậy? Tại sao anh ấy không đến?
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?
chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chuyện gì vậy?; sao lại thế?; chuyện gì đã xảy ra?
中发生了什么事情;为什么会这样fāshēngle shénme shìqing; wèishéme huì zhèyàng
Sao lại thế? Tại sao anh ấy không đến?
chuyện gì vậy; thế nào rồi; sao lại thế
中用来询问发生了什么事或情况如何yònglái xúnwèn fāshēngle shénme shì huò qíngkuàng rúhé
chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?
中发生了什么;出现了什么情况fāshēngle shénme;chūxiànle shénme qíngkuàng
Chuyện gì vậy? Sao anh ấy không đến?
chuyện gì vậy?; sao lại thế?; chuyện gì đã xảy ra?
中发生了什么事情;为什么会这样fāshēngle shénme shìqing; wèishéme huì zhèyàng
Sao lại thế? Tại sao anh ấy không đến?
chuyện gì vậy; thế nào rồi; sao lại thế
中用来询问发生了什么事或情况如何yònglái xúnwèn fāshēngle shénme shì huò qíngkuàng rúhé
chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?
中发生了什么;出现了什么情况fāshēngle shénme;chūxiànle shénme qíngkuàng
Chuyện gì vậy? Sao anh ấy không đến?