bị hù dọa; bị doạ ngã
中感到很害怕;畏惧gǎndào hěn hàipà;wèijù
Tôi không còn sợ hãi nữa.
kiêng; sợ; tránh né
中感到害怕、不安的心理状态gǎndào hàipà、búānde xīnlǐ zhuàngtài
Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi sợ hãi.
bị hù dọa; bị doạ ngã
中感到很害怕;畏惧gǎndào hěn hàipà;wèijù
Tôi không còn sợ hãi nữa.
kiêng; sợ; tránh né
中感到害怕、不安的心理状态gǎndào hàipà、búānde xīnlǐ zhuàngtài
Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi sợ hãi.
bị hù dọa; bị doạ ngã
bị hù dọa; bị doạ ngã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kiêng; kỵ; tránh né
中害怕;非常担心hàipà;fēicháng dānxīn
Anh ấy tràn đầy nỗi sợ hãi về tương lai.
kiêng; kỵ; tránh né
中害怕;非常担心hàipà;fēicháng dānxīn
Anh ấy tràn đầy nỗi sợ hãi về tương lai.