- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
bi kịch; thảm kịch
Đây là một thảm kịch.
thảm kịch; thảm họa
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
bi kịch; thảm kịch
Đây là một thảm kịch.
thảm kịch; thảm họa
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
bi kịch; thảm kịch
bi kịch; thảm kịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.