- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
coi điều gì đó là hiển nhiên; cho là đương nhiên [thành ngữ]
Bạn không thể cứ thế mà cho là đúng.
giả định; giả sử; cho rằng
coi là đương nhiên; cho là tất nhiên như vậy [thành ngữ]
Anh ấy cứ nghĩ đương nhiên mình đúng.
coi điều gì đó là hiển nhiên; cho là đương nhiên [thành ngữ]
Bạn không thể cứ thế mà cho là đúng.
giả định; giả sử; cho rằng
coi là đương nhiên; cho là tất nhiên như vậy [thành ngữ]
Anh ấy cứ nghĩ đương nhiên mình đúng.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
coi điều gì đó là hiển nhiên; cho là đương nhiên [thành ngữ]
coi điều gì đó là hiển nhiên; cho là đương nhiên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cho là lẽ đương nhiên; tưởng rằng đương nhiên (nhưng thực ra chưa chắc) [thành ngữ]
Bạn không thể cứ thế mà cho là đương nhiên.
cho là lẽ đương nhiên; tưởng rằng đương nhiên (nhưng thực ra chưa chắc) [thành ngữ]
Bạn không thể cứ thế mà cho là đương nhiên.