- 扌thủ(bàn tay)
- 乚ất(móc câu)
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Gia Mã La Đình
Gia Mã La Đình
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Gia Mã La Đình
Gia Mã La Đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.