- 扌thủ(tay)
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
áp tải hàng hóa; áp xe
Anh ấy hộ tống hàng hóa đến Bắc Kinh.
áp tải xe; trì hoãn bốc dỡ hàng
Chúng ta không thể trì hoãn việc dỡ hàng.
áp tải hàng hóa; áp xe
Anh ấy hộ tống hàng hóa đến Bắc Kinh.
áp tải xe; trì hoãn bốc dỡ hàng
Chúng ta không thể trì hoãn việc dỡ hàng.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
áp tải hàng hóa; áp xe
áp tải hàng hóa; áp xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.