- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hái hoa bẻ cỏ (trăng hoa, ve vãn nhiều người) [thành ngữ]
Anh ta luôn trăng hoa, khiến vợ rất đau lòng.
dan díu hoa cỏ; trăng hoa; trai gái lăng nhăng [thành ngữ]
Anh ta thích trăng hoa.
lăng nhăng với đàn bà; trăng hoa; trai gái [thành ngữ]
hái hoa bẻ cỏ (trăng hoa, ve vãn nhiều người) [thành ngữ]
Anh ta luôn trăng hoa, khiến vợ rất đau lòng.
dan díu hoa cỏ; trăng hoa; trai gái lăng nhăng [thành ngữ]
Anh ta thích trăng hoa.
lăng nhăng với đàn bà; trăng hoa; trai gái [thành ngữ]
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
hái hoa bẻ cỏ (trăng hoa, ve vãn nhiều người) [thành ngữ]
hái hoa bẻ cỏ (trăng hoa, ve vãn nhiều người) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]
Anh ấy thích trăng hoa.
tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]
Anh ấy thích trăng hoa.