- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
chẳng biết làm gì với bạn nữa (thốt lên vẻ bất lực nhẹ nhàng)
Tôi không biết phải làm gì với bạn.
chẳng biết làm gì với bạn nữa (thốt lên vẻ bất lực nhẹ nhàng)
Tôi không biết phải làm gì với bạn.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
chẳng biết làm gì với bạn nữa (thốt lên vẻ bất lực nhẹ nhàng)
chẳng biết làm gì với bạn nữa (thốt lên vẻ bất lực nhẹ nhàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.