- 扌thủ(bàn tay)
- 是thị(đúng, là)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
nộp; đệ trình; gửi lên
中把东西交给上级或有关部门bǎ dōngxi jiāo gěi shàngjí huò yǒuguān bùmén
Xin hãy nộp báo cáo của bạn.
nộp; đệ trình; gửi lên
中把事情或文件等交给上级或有关部门bǎ shìqing huò wénjiàn děng jiāogěi shàngjí huò yǒuguān bùmén
nộp; đệ trình; gửi lên
中把东西交给上级或有关部门bǎ dōngxi jiāo gěi shàngjí huò yǒuguān bùmén
Xin hãy nộp báo cáo của bạn.
nộp; đệ trình; gửi lên
中把事情或文件等交给上级或有关部门bǎ shìqing huò wénjiàn děng jiāogěi shàngjí huò yǒuguān bùmén
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
nộp; đệ trình; gửi lên
nộp; đệ trình; gửi lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.