- 扌thủ(bàn tay)
- 是thị(đúng, là)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
nhắc đến; đề cập; nêu lên
中说到或谈到某个人或事shuōdào huò tántao mǒu ge rén huò shì
Anh ấy đã nhắc đến tên của bạn.
đề cập; nhắc đến
中说起或者谈到某个话题或人物shuōqǐ huòzhěhe tándào mǒuge huàtí huò rénwù
Anh ấy đã đề cập đến kế hoạch của chúng ta.
nhắc đến; đề cập; nêu lên
中说到或谈到某个人或事shuōdào huò tántao mǒu ge rén huò shì
Anh ấy đã nhắc đến tên của bạn.
đề cập; nhắc đến
中说起或者谈到某个话题或人物shuōqǐ huòzhěhe tándào mǒuge huàtí huò rénwù
Anh ấy đã đề cập đến kế hoạch của chúng ta.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
nhắc đến; đề cập; nêu lên
nhắc đến; đề cập; nêu lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đề cập; nhắc đến
中说到;提起;谈论shuō dào; tí qǐ; tán lùn
Anh ấy đã đề cập đến kế hoạch của chúng tôi.
đề cập; nhắc đến
中说到;提起;谈论shuō dào; tí qǐ; tán lùn
Anh ấy đã đề cập đến kế hoạch của chúng tôi.