- 屮triệt(mầm cây nhú lên)
- 凵khảm(hố, miệng hố)
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
làm nổi bật; nhấn mạnh; nổi bật
中使某事物显得特别重要或明显shǐ mǒushì wù xiǎnde tèbié zhòngyào huò míngxiǎn
Đặc điểm này rất nổi bật.
nổi bật; nổi trội; nhô ra; làm nổi bật
中显得特别重要或明显;从平面向外伸出xiǎn de tèbié zhòngyào huò míngxiǎn; cóng píngmiàn xiàng wài shēnchū
Vấn đề này rất nổi bật.
làm nổi bật; nhấn mạnh; nổi bật
中使某事物显得特别重要或明显shǐ mǒushì wù xiǎnde tèbié zhòngyào huò míngxiǎn
Đặc điểm này rất nổi bật.
nổi bật; nổi trội; nhô ra; làm nổi bật
中显得特别重要或明显;从平面向外伸出xiǎn de tèbié zhòngyào huò míngxiǎn; cóng píngmiàn xiàng wài shēnchū
Vấn đề này rất nổi bật.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
làm nổi bật; nhấn mạnh; nổi bật
làm nổi bật; nhấn mạnh; nổi bật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật
中显著;比其他的更好或更明显xiǎnzhù; bǐ qítā de gèng hǎo huò gèng míngxiǎn
Biểu hiện của anh ấy rất nổi bật.
nổi bật; xuất sắc; lồi ra
中特别显著;比其他的更好或更明显tèbié xiǎnzhù; bǐ qítā de gèng hǎo huò gèng míngxiǎn
nhô ra; lồi ra
中从表面向外凸起,显得特别明显cóng biǎomiàn xiàngwài tuōqǐ, xiǎnde tèbié míngxiǎn
Biểu hiện của anh ấy rất nổi bật.
kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật
中显著;比其他的更好或更明显xiǎnzhù; bǐ qítā de gèng hǎo huò gèng míngxiǎn
Biểu hiện của anh ấy rất nổi bật.
nổi bật; xuất sắc; lồi ra
中特别显著;比其他的更好或更明显tèbié xiǎnzhù; bǐ qítā de gèng hǎo huò gèng míngxiǎn
nhô ra; lồi ra
中从表面向外凸起,显得特别明显cóng biǎomiàn xiàngwài tuōqǐ, xiǎnde tèbié míngxiǎn
Biểu hiện của anh ấy rất nổi bật.