- 贝bối(tiền bạc, vật có giá trị)
- 刂đao(dao, hình phạt)
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
vội vàng thì chẳng đến nơi; dục tốc bất đạt [thành ngữ]
Dục tốc bất đạt, làm việc phải từ từ.
vội vàng thì chẳng đến nơi; dục tốc bất đạt [thành ngữ]
Dục tốc bất đạt, làm việc phải từ từ.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vội vàng thì chẳng đến nơi; dục tốc bất đạt [thành ngữ]
vội vàng thì chẳng đến nơi; dục tốc bất đạt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.