- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
thận trọng; cẩn thận
中看不到;无法用眼睛看到的kàn bu dào; wúfǎ yòng yǎnjing kàn dào de
Thứ này là vô hình.
huyện Tích Dương
中无法用眼睛看到;看不到wúfǎ yòng yǎnjing kàndào; kàn bu dào
Tôi không nhìn thấy bạn.
thận trọng; cẩn thận
中看不到;无法用眼睛看到的kàn bu dào; wúfǎ yòng yǎnjing kàn dào de
Thứ này là vô hình.
huyện Tích Dương
中无法用眼睛看到;看不到wúfǎ yòng yǎnjing kàndào; kàn bu dào
Tôi không nhìn thấy bạn.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
thận trọng; cẩn thận
thận trọng; cẩn thận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
huyện Tích Dương, thành phố Tấn Trung, tỉnh Sơn Tây
中无法用眼睛看到;看不清wúfǎ yòng yǎnjing kàndào;kàn bu qīng
huyện Tích Dương, thành phố Tấn Trung, tỉnh Sơn Tây
中无法用眼睛看到;看不清wúfǎ yòng yǎnjing kàndào;kàn bu qīng