- 目mục(mắt)
- 焦tiêu(cháy xém, lo lắng)
Mắt nhìn chăm chú đến mức lo lắng như bị cháy — đó là động tác ngắm nhìn kỹ lưỡng.
chim cu diều thường (Hierococcyx varius)
Bạn không thể coi thường người khác.
chim cu diều thường (Hierococcyx varius)
Bạn không thể coi thường người khác.
Mắt nhìn chăm chú đến mức lo lắng như bị cháy — đó là động tác ngắm nhìn kỹ lưỡng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Mắt nhìn chăm chú đến mức lo lắng như bị cháy — đó là động tác ngắm nhìn kỹ lưỡng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
chim cu diều thường (Hierococcyx varius)
chim cu diều thường (Hierococcyx varius)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.