- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
nhấn mạnh; đặc biệt nhấn mạnh
中用力说明某事很重要yònglì shuōmíng mǒushì hěn zhòngyào
Anh ấy đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học.
nhấn mạnh; coi trọng
中特别强调;认为很重要tèbié qiánghuà; rènwéi hěn zhòngyào
Cô giáo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học.
nhấn mạnh; đặc biệt nhấn mạnh
中用力说明某事很重要yònglì shuōmíng mǒushì hěn zhòngyào
Anh ấy đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học.
nhấn mạnh; coi trọng
中特别强调;认为很重要tèbié qiánghuà; rènwéi hěn zhòngyào
Cô giáo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
nhấn mạnh; đặc biệt nhấn mạnh
nhấn mạnh; đặc biệt nhấn mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.