- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
ngôi nhà tranh vách nứa bỗng sáng rỡ (lời khiêm tốn khi khách quý đến thăm) [thành ngữ]
Sự hiện diện của bạn làm rạng rỡ ngôi nhà khiêm tốn của tôi.
ngôi nhà tranh vách nứa bỗng sáng rỡ (lời khiêm tốn khi khách quý đến thăm) [thành ngữ]
Sự hiện diện của bạn làm rạng rỡ ngôi nhà khiêm tốn của tôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
ngôi nhà tranh vách nứa bỗng sáng rỡ (lời khiêm tốn khi khách quý đến thăm) [thành ngữ]
ngôi nhà tranh vách nứa bỗng sáng rỡ (lời khiêm tốn khi khách quý đến thăm) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.