- 女nữ(người phụ nữ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
những thứ như vậy; vân vân và vân vân [thành ngữ]
中表示还有许多相似的人或事物,等等biǎoshì háiyǒu xǔduō xiāngsì de rén huò shìwù, děngděng
Có rất nhiều chuyện tương tự như vậy.
và những thứ tương tự; đại loại như vậy [thành ngữ]
中表示像这样的事物还有很多,用来列举几个例子后省略其他的biǎoshì xiàng zhèyàng de shìwù háiyǒu hěnduō、yònglái lièjǔ jǐ ge lìzi hòu shěnghuà qítā de
Anh ấy thích đọc sách, nghe nhạc, và những thứ tương tự.
những thứ như vậy; vân vân và vân vân [thành ngữ]
中表示还有许多相似的人或事物,等等biǎoshì háiyǒu xǔduō xiāngsì de rén huò shìwù, děngděng
Có rất nhiều chuyện tương tự như vậy.
và những thứ tương tự; đại loại như vậy [thành ngữ]
中表示像这样的事物还有很多,用来列举几个例子后省略其他的biǎoshì xiàng zhèyàng de shìwù háiyǒu hěnduō、yònglái lièjǔ jǐ ge lìzi hòu shěnghuà qítā de
Anh ấy thích đọc sách, nghe nhạc, và những thứ tương tự.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
những thứ như vậy; vân vân và vân vân [thành ngữ]
những thứ như vậy; vân vân và vân vân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
và những thứ tương tự; vân vân và vân vân [thành ngữ]
中表示还有相似的其他事物biǎoshì háiyǒu xiāngsì de qítā shìwù
Anh ấy thích đọc sách, nghe nhạc, vân vân.
và những thứ tương tự; vân vân và vân vân [thành ngữ]
中表示还有相似的其他事物biǎoshì háiyǒu xiāngsì de qítā shìwù
Anh ấy thích đọc sách, nghe nhạc, vân vân.