- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
trừ; loại trừ; ngoại trừ
中不包括;排除在外bù bāokuò;pāichú zài wài
Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đã đi.
ngoài ra; trừ đi; loại bỏ
中不包括;排除掉bù bāokuò;pāichú diào
Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đi rồi.
trừ; loại trừ; ngoại trừ
中不包括;排除在外bù bāokuò;pāichú zài wài
Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đã đi.
ngoài ra; trừ đi; loại bỏ
中不包括;排除掉bù bāokuò;pāichú diào
Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đi rồi.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
trừ; loại trừ; ngoại trừ
trừ; loại trừ; ngoại trừ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
loại bỏ; loại trừ
中把不要的东西移除或消除bǎ búyào de dōngxi yíchú huò xiāochu
Chúng ta nên loại bỏ những thứ rác rưởi này.
cởi ra; tháo ra; lột ra
中把某物拿掉或卸下bǎ mǒuwù nádiào huò xièxià
Xin hãy dọn bỏ đống rác này.
loại bỏ; loại trừ
中把不要的东西移除或消除bǎ búyào de dōngxi yíchú huò xiāochu
Chúng ta nên loại bỏ những thứ rác rưởi này.
cởi ra; tháo ra; lột ra
中把某物拿掉或卸下bǎ mǒuwù nádiào huò xièxià
Xin hãy dọn bỏ đống rác này.