- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
thiết tha; khẩn thiết
中很想要;迫切需要hěn xiǎng yào;pòqiè xūyào
Anh ấy có tâm trạng mong mỏi.
sát; gần gũi
中与某人或某事很接近、关系亲密yǔ mǒu rén huò mǒu shì hěn jiējìn、guānxi qīnmì
Gần với thực tế.
cắt; thái; gọt
中用刀把东西分成两部分或更小的部分yòng dāo bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen huò gèng xiǎo de bùfen
Xin hãy cắt bánh ra.
tiếp tuyến; (toán) tiếp xúc
中与圆或曲线只在一点接触的;接近、紧靠的yǔ yuán huò qūxiàn zhǐ zài yī diǎn jiēchù de; jiēejìn、jǐnkào de
Đường tiếp tuyến là đường tiếp tuyến của đường cong.
thiết tha; khẩn thiết
中很想要;迫切需要hěn xiǎng yào;pòqiè xūyào
Anh ấy có tâm trạng mong mỏi.
sát; gần gũi
中与某人或某事很接近、关系亲密yǔ mǒu rén huò mǒu shì hěn jiējìn、guānxi qīnmì
Gần với thực tế.
cắt; thái; gọt
中用刀把东西分成两部分或更小的部分yòng dāo bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen huò gèng xiǎo de bùfen
Xin hãy cắt bánh ra.
tiếp tuyến; (toán) tiếp xúc
中与圆或曲线只在一点接触的;接近、紧靠的yǔ yuán huò qūxiàn zhǐ zài yī diǎn jiēchù de; jiēejìn、jǐnkào de
Đường tiếp tuyến là đường tiếp tuyến của đường cong.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
thiết tha; khẩn thiết
cắt; thái; gọt
nhất định; tuyệt đối (không)
中一定;肯定yīdìng; kěnding
Bạn tuyệt đối không được quên.
khớp với; phù hợp với
中与某事物相符合或相适应yǔ mǒu shìwù xiāngfúhéhè huò xiāngyìngyìng
Điều này không thực tế.
Hừ!; Thôi đi!; Xì! (thán từ tỏ ý khinh thường hoặc bác bỏ)
中表示不赞成、不相信或嘲笑的语气biǎoshì bù zànchéng、bù xiāngxìn huòzhě cháoxiào de yǔqì
Hừ! Bạn đừng đùa nữa.
mài; nghiền
中用石头或机器把东西磨成粉末yòng shítou huò jīqì bǎ dōngxi móchéng fěnmò
Xin hãy băm thịt.
(dùng để chỉ rằng hệ thống phiên thiết 反切[fǎnqiè] nên được áp dụng cho hai chữ trước đó)
中用反切方法注音的标记yòng fǎnqiè fāngfǎ zhùyīn de biāojì
Xì! Tôi mới không tin đâu.
nhất định; tuyệt đối (không)
中一定;肯定yīdìng; kěnding
Bạn tuyệt đối không được quên.
khớp với; phù hợp với
中与某事物相符合或相适应yǔ mǒu shìwù xiāngfúhéhè huò xiāngyìngyìng
Điều này không thực tế.
Hừ!; Thôi đi!; Xì! (thán từ tỏ ý khinh thường hoặc bác bỏ)
中表示不赞成、不相信或嘲笑的语气biǎoshì bù zànchéng、bù xiāngxìn huòzhě cháoxiào de yǔqì
Hừ! Bạn đừng đùa nữa.
mài; nghiền
中用石头或机器把东西磨成粉末yòng shítou huò jīqì bǎ dōngxi móchéng fěnmò
Xin hãy băm thịt.
(dùng để chỉ rằng hệ thống phiên thiết 反切[fǎnqiè] nên được áp dụng cho hai chữ trước đó)
中用反切方法注音的标记yòng fǎnqiè fāngfǎ zhùyīn de biāojì
Xì! Tôi mới không tin đâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.