- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bình đẳng; công bằng
中权利、地位、待遇等相同,没有差别quánlì、dìwèi、dàiyù děng xiāngtóng,méiyǒu chābiè
Chúng ta nên đối xử bình đẳng với mọi người.
ngang bằng; tương đương
中权利、地位或机会完全相同,没有高低之分quánlì、dìwèi huò jīhuì wánquán xiāngtóng、méiyǒu gāoē zhī fēn
Chúng ta bình đẳng.
bình đẳng; công bằng
中权利、地位、待遇等相同,没有差别quánlì、dìwèi、dàiyù děng xiāngtóng,méiyǒu chābiè
Chúng ta nên đối xử bình đẳng với mọi người.
ngang bằng; tương đương
中权利、地位或机会完全相同,没有高低之分quánlì、dìwèi huò jīhuì wánquán xiāngtóng、méiyǒu gāoē zhī fēn
Chúng ta bình đẳng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
bình đẳng; công bằng
bình đẳng; công bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.