- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
tiếp tục; duy trì; kéo dài
中保持不变、一直进行bǎochí búbiàn、yìzhí jìnxíng
Dự án này sẽ kéo dài bao lâu?
tiếp tục; duy trì; kéo dài
中保持不停止;一直进行bǎochí bù tíngzhǐ; yīzhí jìnxíng
Mưa kéo dài cả ngày.
tiếp tục; duy trì; kéo dài
中保持不变、一直进行bǎochí búbiàn、yìzhí jìnxíng
Dự án này sẽ kéo dài bao lâu?
tiếp tục; duy trì; kéo dài
中保持不停止;一直进行bǎochí bù tíngzhǐ; yīzhí jìnxíng
Mưa kéo dài cả ngày.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
tiếp tục; duy trì; kéo dài
tiếp tục; duy trì; kéo dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếp tục; kéo dài; duy trì
中保持不变或继续不停止bǎochí búbiàn huò jìxù búting zhǐ zhǐ
Cuộc họp này kéo dài hai tiếng đồng hồ.
tiếp tục; duy trì; liên tục
中继续保持,不停止jìxù bǎochí、búting zhǐ
bền vững; có thể duy trì lâu dài
中保持很久不停止;一直进行bǎochí hěn jiǔ bù tíngzhǐ; yìzhí jìnxíng
Dự án này có thể phát triển bền vững.
tiếp tục; kéo dài; duy trì
中保持不变或继续不停止bǎochí búbiàn huò jìxù búting zhǐ zhǐ
Cuộc họp này kéo dài hai tiếng đồng hồ.
tiếp tục; duy trì; liên tục
中继续保持,不停止jìxù bǎochí、búting zhǐ
bền vững; có thể duy trì lâu dài
中保持很久不停止;一直进行bǎochí hěn jiǔ bù tíngzhǐ; yìzhí jìnxíng
Dự án này có thể phát triển bền vững.