CÂU HỎI CƠ BẢN · 33 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 请向前看,不要回头。
    Qǐng xiàng qián kàn, yào huí tóu.
    Hãy nhìn về phía trước, đừng quay đầu lại.
  • 你叫什么名字?
    jiào shénme míngzi?
    Bạn tên là gì?
  • 这是什么?
    Zhè shì shénme?
    Cái này là gì?
  • 你好吗?
    hǎo ma?
    Bạn khỏe không?
  • 你从哪里来?
    cóng nǎlǐ lái?
    Bạn đến từ đâu?