BỆNH TẬT THƯỜNG GẶP · 37 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我最近感冒了,很难受。
    zuìjìn gǎnmào le, hěn nánshòu.
    Gần đây tôi bị cảm lạnh, rất khó chịu.
  • 他发烧了,需要去医院。
    fāshāo le, xūyào yīyuàn.
    Anh ấy bị sốt, cần phải đi bệnh viện.
  • 你的头疼吗?吃点药试试。
    de tóu téng ma chī diǎn yào shì shì
    Bạn bị đau đầu không? Hãy thử uống thuốc.
  • 我肚子疼,不想吃饭。
    dùzi téng, búxiǎng chīfàn.
    Tôi bị đau bụng, không muốn ăn cơm.
  • 咳嗽很久了,要看医生。
    Késou hěn jiǔ le, yào kàn yīshēng.
    Tôi ho suốt lâu rồi, phải đi khám bác sĩ.