- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng cường; củng cố; nâng cao
中使某物变得更强或更有力shǐ mǒu wù biàn de gèng qiáng huò gèng yǒu lì
Chúng ta cần tăng cường niềm tin.
tăng cường; củng cố
中使变得更强或更有力shǐ biànde gèng qiáng huò gèng yǒu lì
Chúng ta cần tăng cường sự tự tin.
tăng cường; củng cố; nâng cao
中使某物变得更强或更有力shǐ mǒu wù biàn de gèng qiáng huò gèng yǒu lì
Chúng ta cần tăng cường niềm tin.
tăng cường; củng cố
中使变得更强或更有力shǐ biànde gèng qiáng huò gèng yǒu lì
Chúng ta cần tăng cường sự tự tin.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
tăng cường; củng cố; nâng cao
tăng cường; củng cố; nâng cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.