KINH ĐIỂN TRUNG QUỐC · 49 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 举足轻重(舉足輕重)jǔ zú qīng zhòngcử túc khinh trọng· nhấc chân là thay đổi thế cục (vai trò then chốt, quyết định cục diện) [thành ngữ]
- 有条不紊(有條不紊)yǒu tiáo bù wěnhữu điều bất vặn· có trật tự, không rối loạn; ngăn nắp có phương pháp [thành ngữ]
- 借鉴(借鑒)jiè jiàntá giám· học hỏi; tham khảo; rút kinh nghiệm từ
- 切实(切實)qiè shíthiết thực· thiết thực; thực tế; cụ thể
- 世界观(世界觀)shì jiè guānthế giới quan· thế giới quan; quan niệm về thế giới
- 肆无忌惮(肆無忌憚)sì wú jì dàntứ vô kỵ đạn· hoành hành ngang ngược; không kiêng nể gì cả [thành ngữ]
- 无穷无尽(無窮無盡)wú qióng wú jìnvô cùng vô tận· vô cùng vô tận; bất tận [thành ngữ]
- 不屑一顾(不屑一顧)bù xiè yī gùbất tiết nhất cố· coi không đáng nhìn; khinh thường [thành ngữ]
- 惹祸(惹禍)rě huònhạ hoạ· gây rắc rối; gây loạn
- 增进(增進)zēng jìntăng tiến· đề cao; phát huy; mở rộng
- 分工fēn gōngphân công· phân công; phân chia công việc
- 宏大hóng dàhoành đại· hoành tráng; to lớn; vĩ đại
- 无理取闹(無理取鬧)wú lǐ qǔ nàovô lý thủ náo· gây chuyện vô cớ; cố tình quấy rối [thành ngữ]
- 无动于衷(無動於衷)wú dòng yú zhōngvô động vu trung· thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ]
- 古典gǔ diǎncổ điển· cổ điển; mang tính cổ điển
- 识字(識字)shí zìthức tự· biết đọc; nhận mặt chữ
- 本土běn tǔbản thổ· đất bản địa; quê hương; (chỉ) trong nước
- 高科技gāo kē jìcao khoa kỹ· công nghệ cao
- 不择手段(不擇手段)bù zé shǒu duànbất trạch thủ đoạn· bất chấp thủ đoạn; dùng mọi cách không từ phương tiện nào [thành ngữ]
- 案例àn lìán lệ· trường hợp; ví dụ điển hình; ca (điển hình)
- 章zhāngchương· quyển; cuốn (sách); chương
- 影响力(影響力)yǐng xiǎng lìảnh hưởng lực· sức ảnh hưởng; tầm ảnh hưởng
- 精jīngtinh· thực chất; bản chất; thực tế
- 印yìnấn· in; xuất bản; ấn hành
- 战略(戰略)zhàn lüèchiến lược· chiến lược; chiến thuật tổng thể
- 场景(場景)chǎng jǐngtrường cảnh· cảnh; bối cảnh; tình huống; địa điểm
- 策略cè lüèsách lược· chiến lược; sách lược; chiến thuật
- 大师(大師)dà shīđại sư· bậc thầy; đại sư
- 剑(劍)jiànkiếm· biến thể của 劍|剑[jian4]
- 一丝不苟(一絲不苟)yī sī bù gǒunhất tơ bất cẩu· tỉ mỉ đến từng chi tiết; không sai một ly [thành ngữ]
- 一举两得(一舉兩得)yī jǔ liǎng dénhất cử lưỡng đắc· một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện [thành ngữ]
- 丢三落四(丟三落四)diū sān là sìđâu tam lạc tứ· hay quên; đãng trí (hay bỏ sót, quên trước quên sau) [thành ngữ]
- 任重道远(任重道遠)rèn zhòng dào yuǎnnhiệm trọng đạo viễn· trách nhiệm nặng nề, đường còn xa [thành ngữ]
- 优胜劣汰(優勝劣汰)yōu shèng liè tàiưu thắng liệt thải· kẻ mạnh thắng kẻ yếu thua; ưu thắng liệt thải [thành ngữ]
- 兴致勃勃(興致勃勃)xìng zhì bó bóhứng trí bột bột· hào hứng; phấn khởi hăng say [thành ngữ]
- 兴隆(興隆)xīng lónghưng long· hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng
- 再接再厉(再接再厲)zài jiē zài lìtái tiếp tái lệ· tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực [thành ngữ]
- 博大精深bó dà jīng shēnbác đại tinh thâm· uyên bác và sâu sắc; bao la sâu thẳm [thành ngữ]
- 各抒己见(各抒己見)gè shū jǐ jiàncác trữ kỷ kiến· mỗi người nêu ý kiến của mình [thành ngữ]
- 咬牙切齿(咬牙切齒)yǎo yá qiè chǐgiảo nha thiết xỉ· nghiến răng nghiến lợi; tức giận đến nghiến răng [thành ngữ]
- 喜闻乐见(喜聞樂見)xǐ wén lè jiànhỷ văn lạc kiến· vui tai đẹp mắt; được đón nhận nồng nhiệt [thành ngữ]
- 急于求成(急於求成)jí yú qiú chéngcấp vu cầu thành· nóng vội muốn thành công ngay; hấp tấp cầu thành quả [thành ngữ]
- 急功近利jí gōng jìn lìcấp công cận lợi· háo thành công nhanh, ham lợi trước mắt; thiển cận vì lợi ích ngắn hạn [thành ngữ]
- 斩钉截铁(斬釘截鐵)zhǎn dīng jié tiětrảm đinh tiệt thiết· dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
- 热泪盈眶(熱淚盈眶)rè lèi yíng kuàngnhiệt lệ doanh khuông· mắt ngấn lệ; nước mắt đầy tròng [thành ngữ]
- 锦绣前程(錦繡前程)jǐn xiù qián chéngcẩm tú tiền trình· tương lai rực rỡ; tiền đồ xán lạn [thành ngữ]
- 锲而不舍(鍥而不捨)qiè ér bù shěkhiết nhi bất xả· kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
- 难能可贵(難能可貴)nán néng kě guìnan năng khả quý· hiếm có và đáng quý; đáng trân trọng [thành ngữ]
- 飞禽走兽(飛禽走獸)fēi qín zǒu shòuphi cầm tẩu thú· chim trời thú đất; cầm thú [thành ngữ]
Câu ví dụ · 5
- 我很喜欢读中国经典文学作品。Wǒ hěn xǐhuān dú Zhōngguó jīngdiǎn wénxué zuòpǐn.Tôi rất thích đọc các tác phẩm văn học kinh điển Trung Quốc.
- 这部经典著作影响了几代人。Zhè bù jīngdiǎn zhùzuò yǐngxiǎngle jǐ dài rén.Bộ tác phẩm kinh điển này đã ảnh hưởng đến nhiều thế hệ người.
- 学习中国经典能提高我们的文化素养。Xuéxí Zhōngguó jīngdiǎn néng tígāo wǒmen de wénhuà sùyǎng.Học tập kinh điển Trung Quốc có thể nâng cao phẩm chất văn hóa của chúng ta.
- 我喜欢读中国经典著作。Wǒ xǐhuān dú Zhōngguó jīngdiǎn zhùzuò.Tôi thích đọc các tác phẩm kinh điển của Trung Quốc.
- 这部经典影响了几代人。Zhè bù jīngdiǎn yǐngxiǎngle jǐ dài rén.Bộ tác phẩm kinh điển này đã ảnh hưởng đến nhiều thế hệ người.