KINH ĐIỂN TRUNG QUỐC · 49 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我很喜欢读中国经典文学作品。
    hěn xǐhuān Zhōngguó jīngdiǎn wénxué zuòpǐn.
    Tôi rất thích đọc các tác phẩm văn học kinh điển Trung Quốc.
  • 这部经典著作影响了几代人。
    Zhè jīngdiǎn zhùzuò yǐngxiǎngle dài rén.
    Bộ tác phẩm kinh điển này đã ảnh hưởng đến nhiều thế hệ người.
  • 学习中国经典能提高我们的文化素养。
    Xuéxí Zhōngguó jīngdiǎn néng tígāo wǒmen de wénhuà sùyǎng.
    Học tập kinh điển Trung Quốc có thể nâng cao phẩm chất văn hóa của chúng ta.
  • 我喜欢读中国经典著作。
    xǐhuān Zhōngguó jīngdiǎn zhùzuò.
    Tôi thích đọc các tác phẩm kinh điển của Trung Quốc.
  • 这部经典影响了几代人。
    Zhè jīngdiǎn yǐngxiǎngle dài rén.
    Bộ tác phẩm kinh điển này đã ảnh hưởng đến nhiều thế hệ người.