bao · bao bọc

bāo (bao1)

Bộ thủ số 20 · 2 nét (20 部首 · 2 20 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼓ (bao) — nghĩa: bao bọc, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình tượng của một chiếc túi hoặc vỏ bao gói. Dạng triện thư cho thấy một đường cong kín, biểu thị khả năng bao trùm hoặc gói quanh một vật.

Mẹo nhớ: Hình cong mở như một chiếc túi hoặc vỏ bọc dùng để bao gói vật thể.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

2 chữ
  • bāobao

    dấu bao (bộ thủ chữ Hán)

    2 nét

  • sháothược

    thìa; muỗng

    HSK 6

    3 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.