⼔
tỷ · thìa
bǐ (bi3)
Bộ thủ số 21 · 2 nét (第 21 部首 · 2 画 dì 21 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼔ (tỷ) — nghĩa: thìa, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình một cái thìa hoặc muỗng trong giáp cốt văn và triện thư, thể hiện dạng cong của công cụ dùng để múc hoặc gắp thực phẩm.
Mẹo nhớ: Hình cong như một cái thìa chứa đồ ăn—đó chính là bộ thủ thìa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
2 chữbiến thành; hoá thành; làm thành
HSK 34 nét
bắc; phương bắc
HSK 15 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.