trùng · côn trùng
chóng (chong2)
Bộ thủ số 142 · 6 nét (第 142 部首 · 6 画 dì 142 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⾍ (trùng) — nghĩa: côn trùng, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ một tượng hình côn trùng trong giáp cốt văn và triện thư cổ. Hình dạng ba chân bên dưới và thân hình sâu trong cơ cấu chữ đại diện cho cơ thể của một loài côn trùng.
Mẹo nhớ: Nhớ rằng ba nét dưới như ba cặp chân của côn trùng, thân trên là phần đầu và bụng rung rinh.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
243 chữxem 蚰蜒[you2 yan5]
11 nét
cào cào; châu chấu
11 nét
con mọt gạo
11 nét
trứng kiến
11 nét
ấu trùng; dạng ấu trùng (của ký sinh trùng)
11 nét
hàu (tiếng Đài Loan)
11 nét
sò huyết (Arca inflata)
11 nét
vảy bụng rắn (dùng để bò)
11 nét
trăn; trăn boa
11 nét
ve bọt biển (Aphrophora martima)
11 nét
- 蚽pí
loài côn trùng (cổ)
11 nét
con cuộn tròn (rết nhiều chân); con cuốn chiếu (Myriapoda)
11 nét
mối; sâu đục (gỗ, răng)
11 nét
ve sầu (Pomponia maculatiocollis)
11 nét
xem 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]
11 nét
sâu bướm; sâu lông
11 nét
chuồn chuồn kim; muỗi cát
11 nét
- 蛌gǔ
con dế
11 nét
con hàu
11 nét
trai; hến; con trai (động vật thân mềm hai mảnh vỏ)
11 nét
cầu vồng (dùng trong từ chỉ cầu vồng)
11 nét
dùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
12 nét
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
HSK 712 nét
ếch; nhái
12 nét
nhện (yếu tố cấu thành từ)
12 nét
con dế (dùng trong từ "dế dũi")
12 nét
cua biển
12 nét
- 蛓cì
(văn) sâu bướm; sâu lông
12 nét
giun đũa; giun kim
12 nét
mọt gạo; sâu mọt (loài bọ cánh cứng hại lúa gạo)
12 nét
dế Cyrtoxiphus ritsemae
12 nét
con rận gỗ; con cuốn chiếu (họ Armadillidiidae)
12 nét
con nhện đất; dùng trong từ chỉ loài côn trùng (dế nhũi)
12 nét
giao long (rồng huyền thoại có khả năng kiểm soát mưa và lũ lụt)
12 nét
- 蛡yì
(văn) tổ ong; bánh tổ ong
12 nét
bọ cánh cứng; bọ hung
12 nét
- 蛧wǎng
biến thể cũ của 魍[wang3]
12 nét
lo lắng; bồn chồn; (văn) tiếng dế
12 nét
con đỉa; con vắt (động vật ký sinh)
12 nét
ẩn náu; ngủ đông (động vật)
12 nét
xem 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]
12 nét
giun kim; giun ký sinh
12 nét
ốc sên; vỏ ốc
12 nét
dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]
12 nét
người Đản (dân tộc thiểu số sống trên thuyền ở miền Nam Trung Quốc)
12 nét
uốn lượn; chползать (archaic); trăn
12 nét
xem 蜻蜓 (qingting)
12 nét
con ong
13 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.