trùng · côn trùng
chóng (chong2)
Bộ thủ số 142 · 6 nét (第 142 部首 · 6 画 dì 142 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⾍ (trùng) — nghĩa: côn trùng, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ một tượng hình côn trùng trong giáp cốt văn và triện thư cổ. Hình dạng ba chân bên dưới và thân hình sâu trong cơ cấu chữ đại diện cho cơ thể của một loài côn trùng.
Mẹo nhớ: Nhớ rằng ba nét dưới như ba cặp chân của côn trùng, thân trên là phần đầu và bụng rung rinh.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
243 chữcon ngài; bướm đêm (dạng ghép)
13 nét
nhộng; kén
13 nét
đốt; chích (của côn trùng hoặc động vật có nọc)
13 nét
- 䖸é
biến thể của 蛾 [e2]
13 nét
bạch tuộc
13 nét
lột xác; xác lột (da, vỏ shed khi lột)
13 nét
tên tắt của tỉnh Tứ Xuyên; nước Thục (thời cổ)
13 nét
con trai khổng lồ; con trai thần (sinh ra ảo ảnh theo truyền thuyết)
13 nét
cua
13 nét
dùng trong 蜈蚣[wu2 gong1]
13 nét
dùng trong 蚍蜉[pi2 fu2]
13 nét
ngao; nghêu hoa
13 nét
con cóc (Bufo vulgaris)
13 nét
ấu trùng muỗi
13 nét
- 蜐jié
xem 石蜐[shi2 jie2]
13 nét
ốc sên; vỏ ốc
13 nét
bọ hung (bọ cánh cứng ăn phân)
13 nét
rết; con rết
13 nét
nến; sáp
HSK 714 nét
mật ong
HSK 714 nét
ve sầu
14 nét
- 䗈méng
ruồi trâu; mòng (biến thể cũ)
14 nét
dùng trong 蜘蛛[zhi1 zhu1]
14 nét
- 蜙sōng
dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]
14 nét
ruồi trâu; mòng (côn trùng hút máu)
14 nét
con bọ nước (Hydrophilus cognatus)
14 nét
con còng; cua đồng nhỏ
14 nét
cào cào; châu chấu
14 nét
thằn lằn (yếu tố ghép)
14 nét
ve sầu
14 nét
sinh vật dưới nước trong thần thoại Trung Quốc có thể phun cát gây bệnh cho ngườ
14 nét
biến thể của 蚌[bang4]
14 nét
con ve; bọ ve (ký sinh trùng)
14 nét
dùng trong 蜥蜴[xi1 yi4]
14 nét
cuộn tròn; co quắp
14 nét
xem 蜻蜓
14 nét
dùng trong 蜾蠃[guo3 luo3]
14 nét
dùng trong 蜿蜒[wan1 yan2]
14 nét
cầu vồng
14 nét
dùng trong từ "vọng lưỡng" (loài yêu quái theo truyền thuyết)
14 nét
ruồi
14 nét
con dế mèn; con dế (côn trùng kêu to)
14 nét
biến thể của 螂[lang2]
14 nét
con bướm (dùng trong từ "bướm")
15 nét
ve sầu; châu chấu
15 nét
bướm; con bướm
15 nét
cầu vồng (dùng trong từ chỉ cầu vồng)
15 nét
dùng trong từ "nòng nọc"
15 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.