phương · hộp mở bên phải

fāng (fang1)

Bộ thủ số 22 · 2 nét (22 部首 · 2 22 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼕ (phương) — nghĩa: hộp mở bên phải, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, biểu diễn một khuôn bao quanh hay khung hộp mở về bên phải. Nó được dùng để chỉ các chữ có liên quan đến không gian, khuôn khổ hoặc sự bao bọc.

Mẹo nhớ: Hình như một chiếc hộp mở về bên phải, chỉ khuôn khổ hoặc không gian được bao bọc.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

5 chữ
  • guǐquỹ

    hộp nhỏ; hòm nhỏ

    11 nét

  • kuìquỹ

    thiếu; khan hiếm

    11 nét

  • huìhối

    dạng khác của 匯|汇[hui4]

    HSK 4

    13 nét

  • suǎntoán

    đồ tre dùng để vo gạo (thời cổ)

    16 nét

  • jiùcữu

    quan tài; linh cữu

    19 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.