phương · hộp mở bên phải

fāng (fang1)

Bộ thủ số 22 · 2 nét (22 部首 · 2 22 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼕ (phương) — nghĩa: hộp mở bên phải, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, biểu diễn một khuôn bao quanh hay khung hộp mở về bên phải. Nó được dùng để chỉ các chữ có liên quan đến không gian, khuôn khổ hoặc sự bao bọc.

Mẹo nhớ: Hình như một chiếc hộp mở về bên phải, chỉ khuôn khổ hoặc không gian được bao bọc.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

6 chữ
  • cự

    to lớn; khổng lồ; khổng lồ

    4 nét

  • di

    chậu rửa tay có tay cầm hình ống (đồ dùng thời cổ đại)

    5 nét

  • táp

    (văn) bao quanh; vây quanh; một vòng

    5 nét

  • jiàng

    dạng cũ của 匠[jiàng]

    5 nét

  • kuāngkhuông

    (văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn

    6 nét

  • jiàngtượng

    thợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.