hán · vách đá

hǎn (han3)

Bộ thủ số 27 · 2 nét (27 部首 · 2 27 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼚ (hán) — nghĩa: vách đá, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, biểu diễn hình dạng của một vách đá hoặc sườn núi dốc ngoằn ngoèo. Dạng chữ hiện đại ⼚ là một đường cong mở, tượng trưng cho mặt cắt của vách đá.

Mẹo nhớ: Ghi nhớ dạng ngoằn ngoèo ⼚ như một sườn vách đá cheo leo.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

7 chữ
  • èách

    tai ách; hoạn nạn

    4 nét

  • tīngsảnh

    sảnh; phòng khách; phòng lớn

    HSK 5

    4 nét

  • lịch

    nếm thử; trải nghiệm

    4 nét

  • lệ

    nghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm

    5 nét

  • áp

    ép; đè; nén; áp lực

    HSK 3

    6 nét

  • yànyếm

    chán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán

    6 nét

  • Shè

    họ Xã

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.