hán · vách đá

hǎn (han3)

Bộ thủ số 27 · 2 nét (27 部首 · 2 27 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼚ (hán) — nghĩa: vách đá, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, biểu diễn hình dạng của một vách đá hoặc sườn núi dốc ngoằn ngoèo. Dạng chữ hiện đại ⼚ là một đường cong mở, tượng trưng cho mặt cắt của vách đá.

Mẹo nhớ: Ghi nhớ dạng ngoằn ngoèo ⼚ như một sườn vách đá cheo leo.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

16 chữ
  • zhǐchỉ

    đá mài

    7 nét

  • pángbàng

    to lớn; đồ sộ; khổng lồ

    7 nét

  • zhìchất

    tính chất; bản chất; chất lượng

    8 nét

  • nhai

    vách đá; bờ (dạng cổ)

    8 nét

  • zhìchất

    khúc sông uốn cong

    8 nét

  • biến thể của 廁|厕[cè]

    8 nét

  • hòuhậu

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    HSK 4

    9 nét

  • pángbàng

    to lớn; khổng lồ

    9 nét

  • khoáng vật cổ; có thể liên quan đến antimon (Sb)

    9 nét

  • ly

    biến thể của 釐|厘[li2]

    9 nét

  • Shè

    họ Xã

    9 nét

  • yuánnguyên

    trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền

    HSK 6

    10 nét

  • zuītuy

    đỉnh núi

    10 nét

  • cuòthố

    đặt vào chỗ; xếp đặt

    10 nét

  • fèiphi

    ẩn; che giấu; giấu

    10 nét

  • ty

    con vật lưỡng cư một sừng

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.