tiết · tiết

jié (jie2)

Bộ thủ số 26 · 2 nét (26 部首 · 2 26 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼙ (tiết) — nghĩa: tiết, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình ảnh một chiếc tiết (ống tre khắc hình để dùng làm chứng thực). Trong giáp cốt văn và triện thư, nó được vẽ như một hình chữ nhật với một nét xiên ở giữa, biểu hiện sự khắc hay khoét trên thân tre.

Mẹo nhớ: Hình chữ nhật với một đường chéo ở giữa giống như một miếng tre bị khắc để dùng làm tiết chứng thực.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

5 chữ
  • ángngang

    tôi; ta (khẩu ngữ địa phương)

    4 nét

  • yìnấn

    in; xuất bản; ấn hành

    HSK 6

    5 nét

  • zhīchi

    chén rượu; ly rượu

    5 nét

  • mǎomão

    giờ Mão; mộng (mộng mẹo trong mộng tenon)

    5 nét

  • wēinguy

    nguy hiểm; hiểm nguy

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.