mễ · gạo

(mi3)

Bộ thủ số 119 · 6 nét (119 部首 · 6 119 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽶ (mễ) — nghĩa: gạo, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng các hạt gạo trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại. Nó biểu thị hạt lúa hoặc gạo, một loại ngũ cốc quan trọng.

Mẹo nhớ: Hình bộ thủ gạo trông giống như hạt lúa xếp gọn gàng có những nét dọc và ngang.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

12 chữ
  • địch

    mô-đun; khối chức năng

    8 nét

  • fán

    rậm rạp hoang dại; um tùm cỏ dại

    8 nét

  • nhữ

    cơm dẻo mật ong

    9 nét

  • shēnsân

    bã lúa; ngũ cốc dã

    9 nét

  • xiāntiên

    gạo hạt dài

    9 nét

  • tử

    hạt; hạt giống

    9 nét

  • zhàng

    decamét (cũ); mười mét

    9 nét

  • qiān

    kilômét; km

    9 nét

  • bǎn

    gương mẫu; tấm gương; hình mẫu

    10 nét

  • fěnphấn

    bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)

    HSK 7

    10 nét

  • ba

    bánh tráng; bánh dẹp

    10 nét

  • cự

    bánh tròn xoắn làm từ bột gạo

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.