mễ · gạo

(mi3)

Bộ thủ số 119 · 6 nét (119 部首 · 6 119 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽶ (mễ) — nghĩa: gạo, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng các hạt gạo trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại. Nó biểu thị hạt lúa hoặc gạo, một loại ngũ cốc quan trọng.

Mẹo nhớ: Hình bộ thủ gạo trông giống như hạt lúa xếp gọn gàng có những nét dọc và ngang.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

53 chữ
  • zhānniêm

    tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê

    HSK 7

    11 nét

  • thô

    biến thể của 粗[cu1]

    HSK 4

    11 nét

  • lạp

    hạt; cốt

    HSK 7

    11 nét

  • phách

    đạn mảnh; đạn nổ mảnh; đạn shrapnel

    11 nét

  • chī

    nhựa bẫy chim; chất dính

    11 nét

  • tiàothiếu

    bán lúa; bán thóc

    11 nét

  • lệ

    cơm thô; gạo thô

    11 nét

  • zhōuchúc

    cháo (gạo)

    HSK 6

    12 nét

  • fènphân

    phân bón; phân chuồng (ngâm ủ)

    HSK 7

    12 nét

  • cơm xát; bột gạo

    12 nét

  • túc

    kê; hạt kê

    12 nét

  • cơm; lúa mì

    12 nét

  • Yuèviệt

    cây gậy; đòn; thanh; thanh ngang

    12 nét

  • bǎi3mi

    bè (làm bằng tre hoặc gỗ)

    12 nét

  • lāo

    một loại bánh ngọt truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến (chiên rồi phủ mạch nh

    12 nét

  • men rượu; nấm men

    12 nét

  • liánglương

    lương thực; nguyên liệu; vật liệu

    13 nét

  • phu

    vỏ trấu; vỏ hạt lúa

    13 nét

  • liánglương

    cao lương

    13 nét

  • cànxán

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    13 nét

  • jīngcanh

    gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica)

    13 nét

  • jīngtinh

    thực chất; bản chất; thực tế

    HSK 6

    14 nét

  • 粿guǒquả

    bánh cuốn; bánh gạo nếp

    14 nét

  • cuìtuý

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    14 nét

  • línlân

    nước trong vắt; (văn) trong trẻo

    14 nét

  • zòngtống

    bánh chưng; bánh tẻ

    14 nét

  • sǎntảm

    trộn; nêm

    14 nét

  • hồ

    cháo đặc; hồ (chất dính)

    HSK 7

    15 nét

  • róunhữu

    trộn; pha trộn

    15 nét

  • miànmiến

    mì; bột mì

    15 nét

  • hóuhầu

    lương khô; lương thực khô

    15 nét

  • công lương; lương bổng

    15 nét

  • zānta

    đánh dấu; ghi nhãn; ký hiệu

    15 nét

  • từ

    giá thầu; đấu thầu

    15 nét

  • xiǔtưu

    rửa (gạo)

    15 nét

  • 𥻗chá

    bắp xay thô (dạng kết hợp)

    15 nét

  • tángđường

    đường; kẹo; đường mía; chất ngọt

    HSK 3

    16 nét

  • qiǔkhứu

    tự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)

    16 nét

  • gāocao

    bánh; bánh ngọt

    16 nét

  • bèi

    thức ăn du lịch; cơm khô

    16 nét

  • cāotháo

    thô lỗ; quê mùa

    16 nét

  • bánh bao; bánh mì (hấp)

    16 nét

  • zāotao

    bã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi

    HSK 5

    17 nét

  • my

    cháo; bột cơm loãng

    17 nét

  • kāngkhang

    cám; trấu

    17 nét

  • jiàngcưỡng

    trung tâm; đầu mối; then chốt

    18 nét

  • shǔ

    cây long não; cây chương (Cinnamomum camphora)

    19 nét

  • zòng

    dạng cũ của bánh ú; bánh chưng; bánh tro

    19 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.