nhập · vào

(ru4)

Bộ thủ số 11 · 2 nét (11 部首 · 2 11 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼊ (nhập) — nghĩa: vào, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả hình ảnh một người bước vào một không gian hoặc địa điểm, thể hiện ý nghĩa "vào" hay "nhập vào".

Mẹo nhớ: Hình chữ ⼊ như một mũi tên hoặc lối đi hẹp hướng vào trong, nhắc nhở ta về hành động bước vào một nơi.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

3 chữ
  • liǎng

    dạng cũ của "lưỡng"; hai; đôi

    7 nét

  • liǎnglưỡng

    hai; 2

    HSK 1

    8 nét

  • du

    biến thể của 俞[yu2]

    9 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.