thạch · đá

shí (shi2)

Bộ thủ số 112 · 5 nét (112 部首 · 5 112 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽯ (thạch) — nghĩa: đá, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ giáp cốt văn, mô tả một hòn đá hoặc tảng đá với các nét chéo biểu hiện kết cấu gồ ghề. Hình dạng này được giữ lại qua triện thư và phát triển thành chữ hiện đại.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ đá giống một tảng đá có các nét gồ ghề trên bề mặt.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

162 chữ
  • línlân

    phốt pho (P); lân tinh

    17 nét

  • dèngđặng

    bậc đá; gờ đá vách núi

    17 nét

  • diànđiệm

    nêm đá; chốt đá

    17 nét

  • pánbàn

    sông Bàn (tên sông ở Thiểm Tây)

    17 nét

  • jiàn

    khe suối; khe nước giữa núi

    17 nét

  • jiāotiêu

    rạn san hô; chỉ

    17 nét

  • dūnđôn

    người có tài sản; giai cấp hữu sản

    17 nét

  • léilôi

    người có của cải; tầng lớp hữu sản

    18 nét

  • jiāngcương

    sỏi nhỏ; đá nhỏ

    18 nét

  • dự

    (lóng mạng) đăng ảnh selfie lên mạng

    18 nét

  • méngmông

    khoáng chất đá; đá cứng

    18 nét

  • sát

    dụng cụ bào sợi; máy bào sợi

    19 nét

  • pīn

    tiếng đá vụn va chạm

    19 nét

  • ruǎnnhuyễn

    đá ngọc mờ đục; biến thể cũ của Nhuyễn

    19 nét

  • lèilôi

    cuộn đá xuống dốc; lăn đá

    20 nét

  • lónglung

    có mặt mũi; có thể ngẩng mặt

    21 nét

  • bạc

    ngày càng tăng không ngừng; chỉ tăng không giảm [thành ngữ]

    21 nét

  • shuāng

    (lóng mạng) đăng ảnh selfie lên mạng

    22 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⽯ thạch — Bộ thủ 112 | KoiSpeak