thạch · đá

shí (shi2)

Bộ thủ số 112 · 5 nét (112 部首 · 5 112 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽯ (thạch) — nghĩa: đá, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ giáp cốt văn, mô tả một hòn đá hoặc tảng đá với các nét chéo biểu hiện kết cấu gồ ghề. Hình dạng này được giữ lại qua triện thư và phát triển thành chữ hiện đại.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ đá giống một tảng đá có các nét gồ ghề trên bề mặt.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

119 chữ
  • zhūchu

    màu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)

    11 nét

  • dòngđộng

    hang; lỗ hổng; hầm

    11 nét

  • pēng

    biến thể cũ của 砰[peng1]

    11 nét

  • các

    (khẩu) cấn; cộm (vật cứng đè vào người gây khó chịu)

    11 nét

  • guīkhuê

    siliut; kẽm

    11 nét

  • qiáokiều

    dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")

    11 nét

  • xiágiáp

    địa danh; tên địa phương

    11 nét

  • náonao

    Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1

    11 nét

  • kènkhẩn

    lăn lộc từng tiếng động; tiếng gầm gầm của đá lăn

    11 nét

  • xínghình

    đá mài

    11 nét

  • yánnghiên

    mài nghiền; nghiên cứu

    11 nét

  • tây

    selen; sele

    11 nét

  • shuòthạc

    lớn; to học (văn)

    11 nét

  • qiāokhao

    đất sỏi đá; đất cằn cỗi

    11 nét

  • wèingại

    (văn) cối xay; đá mài

    11 nét

  • mángmang

    muối chua; natron

    11 nét

  • yìngngạnh

    cứng; cứng rắn; vững chắc

    HSK 5

    12 nét

  • quèxác

    cuối tháng

    12 nét

  • jiǎnkiềm

    kiềm; chất kiềm; base (hóa học)

    12 nét

  • biến thể của 砝[fa3]

    12 nét

  • jié

    biến thể của 蜐[jié]

    12 nét

  • kēngkhanh

    cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố

    12 nét

  • xiāotiêu

    niter; muối niter

    12 nét

  • chēxa

    chẳng bao lâu trước đây; mới đây thôi [thành ngữ]

    12 nét

  • ngạ

    cái vồ đá; cái đầm đá

    12 nét

  • liúlưu

    lưu huỳnh

    12 nét

  • yànnghiễn

    nghiên; inkstone

    12 nét

  • lỗ

    muối amoniac (NH4Cl)

    12 nét

  • pèngbính

    chạm; chạm vào; xúc động; di chuyển

    HSK 2

    13 nét

  • wǎnoản

    cái bát; cái chậu

    HSK 2

    13 nét

  • suìtoái

    vỡ vụn; tan vỡ; vỡ thành mảnh; làm vỡ vụn

    HSK 5

    13 nét

  • àingại

    gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh

    13 nét

  • péngbằng

    boron

    13 nét

  • dìngđính

    mỏ neo; neo tàu

    13 nét

  • đá quý kém phẩm chất; ngọc giả

    13 nét

  • kēng

    cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố

    13 nét

  • zhuìtruỵ

    đè chặt; làm phẳng

    13 nét

  • qìngthanh

    đá; sỏi

    13 nét

  • mín

    đá giống ngọc; đá vân ngọc

    13 nét

  • diāođiêu

    hầm đá; hang đá

    13 nét

  • lục

    (khẩu) một lúc; một chút; một lát

    13 nét

  • quèthước

    lục bảo; đá quý

    13 nét

  • bēibi

    bia; tượng đài

    HSK 7

    13 nét

  • duìđối

    chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc

    13 nét

  • diǎnđiển

    hội chúng; những người tham dự (buổi họp/lễ)

    13 nét

  • bèibội

    dùng trong địa danh

    13 nét

  • thích

    bãi đá; bãi cát

    13 nét

  • chěnsẩm

    sạn (trong thức ăn)

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.