thạch · đá
shí (shi2)
Bộ thủ số 112 · 5 nét (第 112 部首 · 5 画 dì 112 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽯ (thạch) — nghĩa: đá, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Chữ tượng hình từ giáp cốt văn, mô tả một hòn đá hoặc tảng đá với các nét chéo biểu hiện kết cấu gồ ghề. Hình dạng này được giữ lại qua triện thư và phát triển thành chữ hiện đại.
Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ đá giống một tảng đá có các nét gồ ghề trên bề mặt.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
56 chữcó nước (của nhà có nguồn nước)
7 nét
tiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
HSK 78 nét
dạng khác của 礦|矿[kuang4]
HSK 68 nét
cầu đá; cầu
8 nét
- 矷zǐ
sáng rực; trắng sáng
8 nét
đá thải; đá cứng
8 nét
mơ hồ; không rõ ràng; (trong quan hệ tình cảm) mập mờ, nước đôi
8 nét
silic; silic hóa
8 nét
phèn chua; alum (KAl(SO₄)₂·12H₂O)
8 nét
đá vân màu
8 nét
băm nhỏ; cắt vụn
HSK 79 nét
mã não; đá mã não
9 nét
ép; cán
9 nét
viên gạch; gạch
HSK 79 nét
đá trắng
9 nét
rộng lớn và xa xôi; mênh mông thăm thẳm
9 nét
tiếng vật bay nhanh qua; sẽn sẽn
9 nét
cát; cồn cát
9 nét
- 砄jué
hạt nhân; nhân (quả); lõi
9 nét
bước đá qua suối; lội đá
9 nét
- 砈è
xao nhãng; bỏ bê (công việc)
9 nét
(lóng mạng) đăng ảnh selfie lên mạng
9 nét
mài; mài giũa
9 nét
- 砕suì
vỡ vụn; tan tành; nhỏ vụn
9 nét
chẳng bao lâu trước đây; mới đây thôi [thành ngữ]
9 nét
- 砘dùn
lăn đất; đập chặt đất
9 nét
nghiên; inkstone
9 nét
sunfon; sulfon
9 nét
Khúc Tĩnh
9 nét
hỏng; xấu; hư
HSK 310 nét
đập phá; phá hủy
HSK 710 nét
huyện Khúc Ma Lai
10 nét
tên của một loại đá
10 nét
- 砫zhǔ
huyện Khúc Dương
10 nét
- 砯pīng
(cổ) (tượng thanh) tiếng nước đập vào đá
10 nét
- 砬lá
tảng đá khổng lồ; đá tảng lớn
10 nét
đá mài; mài giũa
10 nét
đường cong; (bóng) vòng vo, gián tiếp
10 nét
- 砟zhǎ
vụn; mảnh vụn; xứng đáng (thường dùng phủ định: không thèm)
10 nét
đồi đá; gò đá
10 nét
biểu đồ đường; đồ thị đường cong
10 nét
cưa lọng; cưa đường cong
10 nét
cái đe
10 nét
đá lửa; đá đánh lửa
10 nét
đá gồ ghề; (núi) lởm chởm
10 nét
bát cơm; bát xin cơm
10 nét
asen; arsen
10 nét
- 砹ài
astin (khí); astatine (hóa học)
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.