thạch · đá

shí (shi2)

Bộ thủ số 112 · 5 nét (112 部首 · 5 112 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽯ (thạch) — nghĩa: đá, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ giáp cốt văn, mô tả một hòn đá hoặc tảng đá với các nét chéo biểu hiện kết cấu gồ ghề. Hình dạng này được giữ lại qua triện thư và phát triển thành chữ hiện đại.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ đá giống một tảng đá có các nét gồ ghề trên bề mặt.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

56 chữ
  • ky

    có nước (của nhà có nguồn nước)

    7 nét

  • tiền thuê theo tháng; thuê theo tháng

    HSK 7

    8 nét

  • kuàngkhoáng

    dạng khác của 礦|矿[kuang4]

    HSK 6

    8 nét

  • jiāngcang

    cầu đá; cầu

    8 nét

  • sáng rực; trắng sáng

    8 nét

  • gāncan

    đá thải; đá cứng

    8 nét

  • khốt

    mơ hồ; không rõ ràng; (trong quan hệ tình cảm) mập mờ, nước đôi

    8 nét

  • tịch

    silic; silic hóa

    8 nét

  • fánphàn

    phèn chua; alum (KAl(SO₄)₂·12H₂O)

    8 nét

  • dàngđãng

    đá vân màu

    8 nét

  • kǎnkhảm

    băm nhỏ; cắt vụn

    HSK 7

    9 nét

  • phu

    mã não; đá mã não

    9 nét

  • nhạ

    ép; cán

    9 nét

  • zhuānchuyên

    viên gạch; gạch

    HSK 7

    9 nét

  • dānđan

    đá trắng

    9 nét

  • thế

    rộng lớn và xa xôi; mênh mông thăm thẳm

    9 nét

  • huāhoạch

    tiếng vật bay nhanh qua; sẽn sẽn

    9 nét

  • shāsa

    cát; cồn cát

    9 nét

  • jué

    hạt nhân; nhân (quả); lõi

    9 nét

  • lệ

    bước đá qua suối; lội đá

    9 nét

  • è

    xao nhãng; bỏ bê (công việc)

    9 nét

  • tỳ

    (lóng mạng) đăng ảnh selfie lên mạng

    9 nét

  • yánnghiên

    mài; mài giũa

    9 nét

  • suì

    vỡ vụn; tan tành; nhỏ vụn

    9 nét

  • chēxa

    chẳng bao lâu trước đây; mới đây thôi [thành ngữ]

    9 nét

  • dùn

    lăn đất; đập chặt đất

    9 nét

  • yànnghiễn

    nghiên; inkstone

    9 nét

  • fēngphong

    sunfon; sulfon

    9 nét

  • biānbiêm

    Khúc Tĩnh

    9 nét

  • phá

    hỏng; xấu; hư

    HSK 3

    10 nét

  • tạp

    đập phá; phá hủy

    HSK 7

    10 nét

  • pēngphanh

    huyện Khúc Ma Lai

    10 nét

  • phất

    tên của một loại đá

    10 nét

  • zhǔ

    huyện Khúc Dương

    10 nét

  • pīng

    (cổ) (tượng thanh) tiếng nước đập vào đá

    10 nét

  • tảng đá khổng lồ; đá tảng lớn

    10 nét

  • để

    đá mài; mài giũa

    10 nét

  • pháp

    đường cong; (bóng) vòng vo, gián tiếp

    10 nét

  • zhǎ

    vụn; mảnh vụn; xứng đáng (thường dùng phủ định: không thèm)

    10 nét

  • thư

    đồi đá; gò đá

    10 nét

  • loã

    biểu đồ đường; đồ thị đường cong

    10 nét

  • tuóđà

    cưa lọng; cưa đường cong

    10 nét

  • zhēnchâm

    cái đe

    10 nét

  • nỗ

    đá lửa; đá đánh lửa

    10 nét

  • lặc

    đá gồ ghề; (núi) lởm chởm

    10 nét

  • bát

    bát cơm; bát xin cơm

    10 nét

  • shēnthân

    asen; arsen

    10 nét

  • ài

    astin (khí); astatine (hóa học)

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.