thạch · đá

shí (shi2)

Bộ thủ số 112 · 5 nét (112 部首 · 5 112 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽯ (thạch) — nghĩa: đá, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ giáp cốt văn, mô tả một hòn đá hoặc tảng đá với các nét chéo biểu hiện kết cấu gồ ghề. Hình dạng này được giữ lại qua triện thư và phát triển thành chữ hiện đại.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ đá giống một tảng đá có các nét gồ ghề trên bề mặt.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

162 chữ
  • quèthước

    lục bảo; đá quý

    13 nét

  • bēibi

    bia; tượng đài

    HSK 7

    13 nét

  • duìđối

    chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc

    13 nét

  • diǎnđiển

    hội chúng; những người tham dự (buổi họp/lễ)

    13 nét

  • bèibội

    dùng trong địa danh

    13 nét

  • thích

    bãi đá; bãi cát

    13 nét

  • chěnsẩm

    sạn (trong thức ăn)

    13 nét

  • yánnham

    vách đá; bờ dốc đứng

    14 nét

  • bích

    ngọc xanh; xanh ngọc

    14 nét

  • diéđiệp

    tộc; dân tộc; nhóm xã hội (ví dụ: nhóm dân văn phòng)

    14 nét

  • tànthán

    carbon (chemistry) → carbon; các-bon

    HSK 7

    14 nét

  • jiǎnkiềm

    kiềm; bazơ; soda (hóa học)

    14 nét

  • ruǎn

    đá giống ngọc; ngọc mân

    14 nét

  • từ

    từ tính; nam châm

    14 nét

  • đế

    teluy; kế lân (hoá học)

    14 nét

  • mín

    dạng cũ của 珉[min2]

    14 nét

  • zhà

    dùng trong địa danh

    14 nét

  • zhóuđộc

    cối lăn đá; máy lăn thóc

    14 nét

  • jiékiệt

    bia đá; tảng đá có chữ

    14 nét

  • biǎnbiển

    đá nguy hiểm nhô ra trên vòi nước

    14 nét

  • duànđoán

    đá mài; đá ráp (dùng để mài dao)

    14 nét

  • xiá

    đá mài

    14 nét

  • nǎonão

    mã não; đá mã não

    14 nét

  • chátra

    lỗi lầm; điều sai trái

    14 nét

  • wěiuỷ

    đá gồ ghề; (núi) lởm chởm

    14 nét

  • cuōtha

    mài; đánh bóng (cổ)

    14 nét

  • bàngbảng

    có miệng mà không nói được; câm miệng như hến

    HSK 7

    15 nét

  • khái

    gõ; va chạm; (đặc biệt) gõ bụi (từ ủng, tro từ tẩu)

    HSK 7

    15 nét

  • niǎnniễn

    cán đá; lăn nát

    15 nét

  • sǎngtảng

    đá nền; đế đá

    15 nét

  • quèxác

    dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm

    15 nét

  • lěilỗi

    to pile up; stalwart; upright → chất chồng; chân thành; ngay thẳng

    15 nét

  • suối núi; khe núi

    15 nét

  • pánbàn

    dai giòn; dai và đàn hồi

    15 nét

  • zhétrách

    chinh phạt mà không cần giao chiến; thắng mà không cần đánh [thành ngữ]

    15 nét

  • gǔncổn

    con lăn; trục lăn

    15 nét

  • yǐnân

    (tượng thanh) tiếng sấm

    15 nét

  • ma

    cọ; chà xát

    HSK 6

    16 nét

  • tảng đá; đá lớn

    16 nét

  • chánsàm

    vách đá; bờ dốc đứng

    16 nét

  • dùng trong địa danh

    16 nét

  • kànkhám

    vách đá hiểm trở ven biển

    16 nét

  • lěilỗi

    đống đá; núi đá

    16 nét

  • cuīthôi

    có khí phách; oai phong; đường bệ

    16 nét

  • qìngkhánh

    khánh đá (nhạc cụ gõ cổ làm bằng đá hoặc ngọc, treo thành dãy)

    16 nét

  • chuò

    phụ âm bật hơi (trong ngữ âm học)

    16 nét

  • cừ

    chẳng bao lâu trước đây; mới đây thôi [thành ngữ]

    16 nét

  • huánghuỳnh

    lưu huỳnh

    16 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.