⽯
thạch · đá
shí (shi2)
Bộ thủ số 112 · 5 nét (第 112 部首 · 5 画 dì 112 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽯ (thạch) — nghĩa: đá, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Chữ tượng hình từ giáp cốt văn, mô tả một hòn đá hoặc tảng đá với các nét chéo biểu hiện kết cấu gồ ghề. Hình dạng này được giữ lại qua triện thư và phát triển thành chữ hiện đại.
Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ đá giống một tảng đá có các nét gồ ghề trên bề mặt.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
2 chữđá; đá tảng; nham thạch
5 nét
- 䂖shí
biến thể của 石[shí]
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.