ngôn · lời nói

yán (yan2)

Bộ thủ số 149 · 7 nét (149 部首 · 7 149 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾔ (ngôn) — nghĩa: lời nói, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của ngôn ngữ, thể hiện miệng (nét dọc giữa) phát ra những tiếng nói (các nét bên cạnh). Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả hành động nói chuyện và truyền đạt ý kiến.

Mẹo nhớ: Nhớ miệng phát ra những dòng chữ, đó là bộ thủ lời nói với hình dáng ba nét thẳng đứng cộng thêm những nét nghiêng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

94 chữ
  • kế

    tính; tính toán

    HSK 7

    9 nét

  • ngộ

    sai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)

    HSK 6

    9 nét

  • yòudụ

    dụ dỗ; quyến rũ; lôi kéo

    9 nét

  • jiègiới

    điều răn; giới luật; khuyên răn

    9 nét

  • phó

    báo tin buồn; cáo phó

    9 nét

  • qiúcầu

    (văn) ép buộc; cưỡng bức

    9 nét

  • hōnghoanh

    tiếng nổ ầm ầm; tiếng động lớn

    9 nét

  • zhōutrù

    (văn) nguyền rủa; chửi rủa

    9 nét

  • vu

    vu khống; vu oan

    9 nét

  • qiàotiếu

    chế nhạo; chỉ trích; mắng nhiếc

    9 nét

  • gàocáo

    sắc phong; chiếu chỉ (mệnh lệnh của vua)

    9 nét

  • huìhối

    dạy bảo; giáo huấn

    9 nét

  • kuángcuống

    lừa dối; lừa gạt

    9 nét

  • sòngtụng

    đọc to; tụng; ngâm (thơ)

    9 nét

  • shéithuỳ

    ai; người nào

    HSK 1

    10 nét

  • qǐngthỉnh

    yêu cầu; đòi hỏi

    HSK 1

    10 nét

  • tánđàm

    nói chuyện; trò chuyện; đàm thoại

    HSK 3

    10 nét

  • độc

    đọc to (thành tiếng); đọc lên

    HSK 1

    10 nét

  • khoá

    môn học; bài học; tiết học; lớp học

    HSK 1

    10 nét

  • ghi chép; lập mục lục

    HSK 1

    10 nét

  • nuònặc

    đồng ý; ưng thuận; (văn) vâng

    10 nét

  • diàođiệu

    điều chuyển; chuyển đi; điều động

    HSK 3

    10 nét

  • liànglượng

    thông cảm; thể tất; lượng thứ

    10 nét

  • tǎothảo

    xin; mời; cầu; thảo phạt

    HSK 7

    10 nét

  • tuōthác

    nhờ vả; ủy thác; giao phó

    10 nét

  • xùntấn

    hỏi; thẩm vấn (yếu tố ghép)

    10 nét

  • zhūchư

    đều; tất cả; (văn) lại nha (chức quan nhỏ)

    10 nét

  • xùnhuấn

    dạy; huấn luyện; khuyên răn

    HSK 7

    10 nét

  • hònghồng

    bất hòa nội bộ; xung đột

    10 nét

  • 𬣙hu

    tự cao tự đại; khoe khoang

    10 nét

  • jiékiết

    tố cáo; vạch tội người khác

    10 nét

  • rènnhẫn

    (văn) chậm lời; ăn nói thận trọng

    10 nét

  • shànsan

    bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)

    10 nét

  • cật

    xong; hoàn tất; (văn) kết thúc

    10 nét

  • yínngân

    nghiêm trang; kính cẩn; túc kính

    10 nét

  • zōutưu

    chọn; cử; đề cử

    10 nét

  • zhuótrác

    kể lể; than thở; kiện tụng; tố cáo

    10 nét

  • fěiphỉ

    vu khống; phỉ báng

    10 nét

  • 诿wěiuỷ

    trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác

    10 nét

  • du

    nịnh hót; xu nịnh

    10 nét

  • shěnthẩm

    hiểu; biết; nắm được

    10 nét

  • chǎnsiểm

    nịnh hót; xu nịnh

    10 nét

  • zhūntruân

    ân cần; thiết tha (trong lời khuyên bảo)

    10 nét

  • suìtối

    tệ nạn; thói hủ bại

    10 nét

  • shěnthẩm

    kiểm tra; khảo sát; xem xét

    10 nét

  • nghị

    tình nghĩa; nghĩa khí; chính nghĩa

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.