chu · thuyền

zhōu (zhou1)

Bộ thủ số 137 · 6 nét (137 部首 · 6 137 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾈ (chu) — nghĩa: thuyền, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "thuyền" xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả hình dáng của một chiếc thuyền có khoang chứa và hai đầu nhọn. Dần dần, chữ này được đơn giản hóa, hình thành nên hình dạng hiện tại với một nét ngang dài (thân thuyền) và các nét thẳng đứng ở hai bên.

Mẹo nhớ: Hình dạng của bộ thủ "thuyền" giống như một con thuyền từ trên nhìn xuống, với thân chiều dài và hai bên hẹp.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

32 chữ
  • chuánthuyền

    thuyền; tàu

    HSK 2

    11 nét

  • duòđà

    bánh lái; tay lái (thuyền)

    11 nét

  • línglinh

    thuyền nhỏ có cửa sổ

    11 nét

  • zhútrục

    phần đuôi tàu; bánh lái tàu

    11 nét

  • trách

    dùng trong 舴艋[ze2 meng3]

    11 nét

  • bạc

    thuyền; tàu

    11 nét

  • xiánhuyền

    mạn thuyền; mạn tàu; cạnh sườn (tàu/máy bay)

    11 nét

  • khả

    thuyền lớn; xà lan

    11 nét

  • xiá

    thuyền; thuyền nhỏ

    11 nét

  • mũi thuyền; mũi tàu

    11 nét

  • tǐngđĩnh

    thuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh

    12 nét

  • (dùng trong từ) trang bị tàu thủy

    12 nét

  • zàotạo

    biến thể cũ của 造[zao4]

    13 nét

  • shāosao

    đuôi thuyền; đuôi tàu

    13 nét

  • dùng trong 艅艎[yu2 huang2]

    13 nét

  • wěi

    đuôi tàu; phần đuôi thuyền

    13 nét

  • měngmãnh

    dùng trong 舴艋[ze2 meng3]

    14 nét

  • sōusưu

    (lượng từ chỉ tàu thuyền)

    HSK 7

    15 nét

  • huánghoàng

    thuyền nhanh; thuyền chiến

    15 nét

  • shǒuthủ

    mũi tàu

    15 nét

  • biànbiện

    thuyền nhỏ; xuồng

    15 nét

  • chāxoa

    bè; cái bè

    15 nét

  • cāngthương

    khoang (tàu, máy bay); cabin

    HSK 7

    16 nét

  • bàng

    hai thuyền buộc song song với nhau

    16 nét

  • dật

    mũi thuyền (của thuyền Trung Hoa)

    16 nét

  • cáotào

    thuyền buồm đi biển; ghe biển

    17 nét

  • chōngđồng

    thuyền chiến lớn (dùng trong từ "mông đồng")

    18 nét

  • nghĩ

    cập bến; neo thuyền vào bờ

    19 nét

  • méngmông

    thuyền chiến cổ (dùng trong từ "thuyền mông xung")

    19 nét

  • jiànhạm

    tàu chiến; chiến hạm

    20 nét

  • tề

    chốt mái chèo; cọc buộc mái chèo

    20 nét

  • chán

    thuyền lớn; tàu lớn

    23 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.