- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Kế hoạch cả năm khởi đầu từ mùa xuân [thành ngữ]
Kế hoạch của cả năm nằm ở mùa xuân.
Kế hoạch cả năm nằm ở mùa xuân (khởi đầu quyết định thành bại) [thành ngữ]
Kế hoạch của một năm nằm ở mùa xuân.
Kế hoạch cả năm khởi đầu từ mùa xuân [thành ngữ]
Kế hoạch của cả năm nằm ở mùa xuân.
Kế hoạch cả năm nằm ở mùa xuân (khởi đầu quyết định thành bại) [thành ngữ]
Kế hoạch của một năm nằm ở mùa xuân.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Kế hoạch cả năm khởi đầu từ mùa xuân [thành ngữ]
Kế hoạch cả năm khởi đầu từ mùa xuân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.