- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đâm đầu vào tường thì không chịu quay đầu (cố chấp, không chịu thay đổi) [thành ngữ]
Anh ấy là kiểu người không đâm vào tường phía nam thì không quay đầu lại.
không đâm đầu vào tường thì không chịu quay đầu (cố chấp, không chịu thay đổi) [thành ngữ]
Anh ấy là kiểu người không đâm vào tường phía nam thì không quay đầu lại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
không đâm đầu vào tường thì không chịu quay đầu (cố chấp, không chịu thay đổi) [thành ngữ]
không đâm đầu vào tường thì không chịu quay đầu (cố chấp, không chịu thay đổi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.