- 亻nhân(người)
- 盡tận(hết, tận cùng)
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
mất hết lương tâm; vô lương tâm đến tận cùng [thành ngữ]
Anh ta táng tận thiên lương, đã làm rất nhiều chuyện xấu.
mất hết lương tâm; vô lương tâm đến tận cùng [thành ngữ]
Anh ta táng tận thiên lương, đã làm rất nhiều chuyện xấu.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
mất hết lương tâm; vô lương tâm đến tận cùng [thành ngữ]
mất hết lương tâm; vô lương tâm đến tận cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.